Mainboard MSI MEG Z790 GODLIKE | Intel Z790, Socket 1700, E-ATX, 4 khe DDR5
Mainboard MSI MEG Z790 GODLIKE DDR5
Hệ thống tản nhiệt tối ưu
Đáp ứng cho sức mạnh của Intel Gen 13, Mainboard MSI MEG Z790 GODLIKE DDR5 sẽ cần một thiết kế tản nhiệt mạnh mẽ trên chính chiếc mainboard này. Thiết kế các vay gợn sóng cho hiệu quả tản nhiệt tốt hơn. Và kết nối trực tiếp với phần tấm tản nhiệt MOS thông qua ống dẫn nhiệt dạng chữ U. Mặt sau là tấm backplate từ nhôm giúp đem đến nhiệt độ tối ưu cho dàn MOSFET của bo mạch chủ thông qua các tấm tản nhiệt đặc biệt. Ngay cạnh phần tản nhiệt MOS sẽ là các tấm tản nhiệt 7W/mK, giữ cho các bộ phận lõi bên trong luôn ở trạng thái hoạt động hiệu quả nhất.

Cung cấp năng lượng mạnh mẽ
Khai thác và cung cấp nguồn điện từ PSU đến cho mọi linh kiện PC trên Mainboard MSI MEG Z790 GODLIKE DDR5 sẽ là hệ thống 26+2 Duel Rail phase nguồn. Bảng mạch PCB 8 lớp với 2oz Copper đem lại sự bền bỉ trong việc nâng cao hiệu suất. Nguồn điện sẽ di chuyển mạnh mẽ và nhanh chóng thông qua hệ thống PCB tối ưu với băng thông cùng tốc độ cao.

Không gian lưu trữ dễ dàng tháo lắp
Mainboard MSI MEG Z790 GODLIKE DDR5 áp dụng thiết kế khe M.2 không cần dùng đến vít để quá trình lắp ráp trở nên dễ dàng hơn cho người dùng. Giải pháp Lightning Gen 5 M.2 mang lại tốc độ đọc là 120311MB/giây và tốc độ ghi là 11.507MB/giây nhằm thỏa mãn những yêu cầu khó tính từ người dùng trong quá trình vận hành. M.2 Shield Frozr còn đóng góp trong việc bảo vệ an toàn cho các khe cắm SSD M.2 đồng thời ngăn chặn các hiện tượng tiết lưu cho tốc độ làm việc nhanh hơn.

Kết nối siêu tốc độ
Mainboard MSI MEG Z790 GODLIKE DDR5 mang đến kết nối Internet tốc độ cao cổng Intel 2.5G LAN, đảm bảo trải nghiệm chơi game online mượt mà, tránh tình trạng giật lag. Nếu bạn cảm thấy khó khăn trong việc kết nối Internet bằng dây vậy thì MSI MEG Z790 GODLIKE vẫn “chiều” bạn với anten wifi đi kèm hỗ trợ Wi-Fi 6E. Nhờ vậy, cho kết nối Internet ổn định và mượt mà nhất. Các cổng kết nối cũng được trang bị đầy đủ với nhiều mục đích sử dụng khác nhau để bạn lựa chọn.

Thông số kỹ thuật
| Bộ xử lý | Hỗ trợ Bộ xử lý Intel® Core ™ thế hệ thứ 12/13, Bộ xử lý Pentium® Gold và Celeron® |
| Socket LGA1700 | |
| Chipset | Intel® Z790 Chipset |
| Bộ nhớ | 4x khe cắm bộ nhớ DDR5, hỗ trợ lên đến 128GB |
| Hỗ trợ khe cắm bộ nhớ 7800+(OC)/ 7600(OC)/ 7400(OC)/ 7200(OC)/ 7000(OC)/ 6800(OC)/ 6600(OC)/ 6400(OC)/ 6200(OC)/ 6000(OC)/ 5800(OC)/ 5600(JEDEC)/ 5400(JEDEC)/ 5200(JEDEC)/ 5000(JEDEC)/ 4800(JEDEC) MHz | |
| Tối đa tần số ép xung: | |
| 1DPC 1R Tốc độ tối đa lên đến 7800+ MHz | |
| 1DPC 2R Tốc độ tối đa lên đến 6600+ MHz | |
| 2DPC 1R Tốc độ tối đa lên đến 6400+ MHz | |
| 2DPC 2R Tốc độ tối đa lên đến 5600+ MHz | |
| Hỗ trợ Intel® XMP 3.0 OC | |
| Hỗ trợ chế độ kênh đôi Bộ điều khiển kép | |
| Hỗ trợ bộ nhớ không ECC, không đệm | |
| Thunderbolt trên bo mạch | Chip Thunderbolt JHL8540 |
| 2 cổng Thunderbolt4 (USB-C) | |
| Hỗ trợ tốc độ truyền lên tới 40Gbps với các thiết bị Thunderbolt | |
| Hỗ trợ tốc độ truyền lên tới 20Gbps với các thiết bị USB4 | |
| Hỗ trợ tốc độ truyền lên tới 10Gbps với các thiết bị USB 3.2 | |
| Hỗ trợ sạc nguồn lên đến 5V/3A, 15W | |
| Mỗi cổng có thể kết nối tối đa ba thiết bị Thunderbolt 4 hoặc năm thiết bị Thunderbolt 3 | |
| Hỗ trợ hiển thị lên đến 8K (cần kết nối DisplayPort của card đồ họa rời với cổng Mini DisplayPort Input ở mặt sau) | |
| Khe mở rộng | 2 x khe cắm PCIe x16 |
| PCI_E1 PCIe 5.0 hỗ trợ tối đa x16 (Từ CPU) | |
| PCI_E2 PCIe 5.0 hỗ trợ tối đa x8 (Từ CPU) | |
| Sử dụng nhiều GPU | Hỗ trợ công nghệ AMD® Multi-GPU |
| Lưu trữ | 7 x khe cắm M.2 |
| M.2_1 (Từ CPU) hỗ trợ tối đa PCIe 4.0 x4 , hỗ trợ các thiết bị 22110/2280/2260 | |
| M.2_2 (Từ Chipset) hỗ trợ tối đa PCIe 4.0 x4 , hỗ trợ thiết bị 2280/2260 | |
| M.2_3 (Từ Chipset) hỗ trợ tối đa chế độ PCIe 4.0 x4 / SATA, hỗ trợ thiết bị 2280/2260 | |
| M.2_4 (Từ CPU) hỗ trợ tối đa PCIe 5.0 x4 , hỗ trợ |
Thông số kỹ thuật
| Bộ xử lý | Hỗ trợ Bộ xử lý Intel® Core ™ thế hệ thứ 12/13, Bộ xử lý Pentium® Gold và Celeron® |
| Socket LGA1700 | |
| Chipset | Intel® Z790 Chipset |
| Bộ nhớ | 4x khe cắm bộ nhớ DDR5, hỗ trợ lên đến 128GB |
| Hỗ trợ khe cắm bộ nhớ 7800+(OC)/ 7600(OC)/ 7400(OC)/ 7200(OC)/ 7000(OC)/ 6800(OC)/ 6600(OC)/ 6400(OC)/ 6200(OC)/ 6000(OC)/ 5800(OC)/ 5600(JEDEC)/ 5400(JEDEC)/ 5200(JEDEC)/ 5000(JEDEC)/ 4800(JEDEC) MHz | |
| Tối đa tần số ép xung: | |
| 1DPC 1R Tốc độ tối đa lên đến 7800+ MHz | |
| 1DPC 2R Tốc độ tối đa lên đến 6600+ MHz | |
| 2DPC 1R Tốc độ tối đa lên đến 6400+ MHz | |
| 2DPC 2R Tốc độ tối đa lên đến 5600+ MHz | |
| Hỗ trợ Intel® XMP 3.0 OC | |
| Hỗ trợ chế độ kênh đôi Bộ điều khiển kép | |
| Hỗ trợ bộ nhớ không ECC, không đệm | |
| Thunderbolt trên bo mạch | Chip Thunderbolt JHL8540 |
| 2 cổng Thunderbolt4 (USB-C) | |
| Hỗ trợ tốc độ truyền lên tới 40Gbps với các thiết bị Thunderbolt | |
| Hỗ trợ tốc độ truyền lên tới 20Gbps với các thiết bị USB4 | |
| Hỗ trợ tốc độ truyền lên tới 10Gbps với các thiết bị USB 3.2 | |
| Hỗ trợ sạc nguồn lên đến 5V/3A, 15W | |
| Mỗi cổng có thể kết nối tối đa ba thiết bị Thunderbolt 4 hoặc năm thiết bị Thunderbolt 3 | |
| Hỗ trợ hiển thị lên đến 8K (cần kết nối DisplayPort của card đồ họa rời với cổng Mini DisplayPort Input ở mặt sau) | |
| Khe mở rộng | 2 x khe cắm PCIe x16 |
| PCI_E1 PCIe 5.0 hỗ trợ tối đa x16 (Từ CPU) | |
| PCI_E2 PCIe 5.0 hỗ trợ tối đa x8 (Từ CPU) | |
| Sử dụng nhiều GPU | Hỗ trợ công nghệ AMD® Multi-GPU |
| Lưu trữ | 7 x khe cắm M.2 |
| M.2_1 (Từ CPU) hỗ trợ tối đa PCIe 4.0 x4 , hỗ trợ các thiết bị 22110/2280/2260 | |
| M.2_2 (Từ Chipset) hỗ trợ tối đa PCIe 4.0 x4 , hỗ trợ thiết bị 2280/2260 | |
| M.2_3 (Từ Chipset) hỗ trợ tối đa chế độ PCIe 4.0 x4 / SATA, hỗ trợ thiết bị 2280/2260 | |
| M.2_4 (Từ CPU) hỗ trợ tối đa PCIe 5.0 x4 , hỗ trợ |









Review Mainboard MSI MEG Z790 GODLIKE | Intel Z790, Socket 1700, E-ATX, 4 khe DDR5
Chưa có đánh giá nào.